сжа́литься
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Thương, thương hại, thương xót, ái ngại, động lòng, mủi lòng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | сжа́люсь |
| ты | сжа́лишься |
| он / она / оно | сжа́лится |
| мы | сжа́лимся |
| вы | сжа́литесь |
| они | сжа́лятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сжа́лился |
| Giống cái | сжа́лилась |
| Giống trung | сжа́лилось |
| Số nhiều | сжа́лились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сжа́лься |
| Số nhiều | сжа́льтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | сжа́лившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | сжа́лившись, сжа́лясь |