сжа́лившийся сжалившийся

tính từ

Nghĩa

  1. thương xót, động lòng trắc ẩn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсжа́лившийсясжа́лившеесясжа́лившаясясжа́лившиеся
Sinh cáchсжа́лившегосясжа́лившегосясжа́лившейсясжа́лившихся
Tặng cáchсжа́лившемусясжа́лившемусясжа́лившейсясжа́лившимся
Đối cáchсжа́лившегося, сжа́лившийсясжа́лившеесясжа́лившуюсясжа́лившихся, сжа́лившиеся
Công cụ cáchсжа́лившимсясжа́лившимсясжа́лившейся, сжа́лившеюсясжа́лившимися
Giới cáchсжа́лившемсясжа́лившемсясжа́лившейсясжа́лившихся

сжа́литься сжалиться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Thương, thương hại, thương xót, ái ngại, động lòng, mủi lòng

Chia động từ

Tương lai
ясжа́люсь
тысжа́лишься
он / она / оносжа́лится
мысжа́лимся
высжа́литесь
онисжа́лятся
Quá khứ
Giống đựcсжа́лился
Giống cáiсжа́лилась
Giống trungсжа́лилось
Số nhiềuсжа́лились
Mệnh lệnh
Số ítсжа́лься
Số nhiềuсжа́льтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—сжа́лившийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—сжа́лившись, сжа́лясь