се́рпик серпик

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. lưỡi liềm nhỏsmall; Diminutive of серп.
  2. chim yếnbird; The name серпик comes from the sickle formed wings of this bird.

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсе́рпиксе́рпики
Sinh cáchсе́рпикасе́рпиков
Tặng cáchсе́рпикусе́рпикам
Đối cáchсе́рпиксе́рпики
Công cụ cáchсе́рпикомсе́рпиками
Giới cáchсе́рпикесе́рпиках