се́рпик
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- lưỡi liềm nhỏsmall; Diminutive of серп.
- chim yếnbird; The name серпик comes from the sickle formed wings of this bird.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | се́рпик | се́рпики |
| Sinh cách | се́рпика | се́рпиков |
| Tặng cách | се́рпику | се́рпикам |
| Đối cách | се́рпик | се́рпики |
| Công cụ cách | се́рпиком | се́рпиками |
| Giới cách | се́рпике | се́рпиках |