серде́чник
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- lõi, nhân
- lõi, nhân, bác sĩ tim mạch, bệnh nhân tim, người đau tim
- hoa cải gà, cây cải gà
- bệnh nhân tim, người đau timтот, кто страдает болезнью сердца
- bác sĩ tim mạch, chuyên khoa timкардиолог
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | серде́чник | серде́чники |
| Sinh cách | серде́чника | серде́чников |
| Tặng cách | серде́чнику | серде́чникам |
| Đối cách | серде́чник | серде́чники |
| Công cụ cách | серде́чником | серде́чниками |
| Giới cách | серде́чнике | серде́чниках |