се́но
danh từgiống trungbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- Cỏ khô, cỏ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | се́но | — |
| Sinh cách | се́на | — |
| Tặng cách | се́ну | — |
| Đối cách | се́но | — |
| Công cụ cách | се́ном | — |
| Giới cách | се́не | — |
Ví dụ
- косить сеноcắt cỏ, phạng cỏ
- копна сеноаđụn cỏ khô
