се́ма
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- nghĩa tốlinguistics; Basic unit of semantic analysis in the sense of smallest components of meaning.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | се́ма | се́мы |
| Sinh cách | се́мы | се́м |
| Tặng cách | се́ме | се́мам |
| Đối cách | се́му | се́мы |
| Công cụ cách | се́мой, се́мою | се́мами |
| Giới cách | се́ме | се́мах |