сельцо́
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- làng nhỏ, xóm nhỏ, điền trang nhỏ, ấp nhỏ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сельцо́ | сельца́ |
| Sinh cách | сельца́ | селе́ц |
| Tặng cách | сельцу́ | сельца́м |
| Đối cách | сельцо́ | сельца́ |
| Công cụ cách | сельцо́м | сельца́ми |
| Giới cách | сельце́ | сельца́х |