секта́нт
danh từđộng vật
Nghĩa
- người bè pháitheo chủ nghĩaперен.
- Người theo giáo phái
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | секта́нт | секта́нты |
| Sinh cách | секта́нта | секта́нтов |
| Tặng cách | секта́нту | секта́нтам |
| Đối cách | секта́нта | секта́нтов |
| Công cụ cách | секта́нтом | секта́нтами |
| Giới cách | секта́нте | секта́нтах |