секвестрова́ть
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- tịch thu, phong tỏa, quản lý tài sản bị phong tỏa
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | секвестру́ю |
| ты | секвестру́ешь |
| он / она / оно | секвестру́ет |
| мы | секвестру́ем |
| вы | секвестру́ете |
| они | секвестру́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | секвестрова́л |
| Giống cái | секвестрова́ла |
| Giống trung | секвестрова́ло |
| Số nhiều | секвестрова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | секвестру́й |
| Số nhiều | секвестру́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | секвеструющий | секвестровавший |
| Bị động | секвеструемый | секвестро́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | секвеструя | секвестровав, секвестровавши |