секве́стр
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- tịch biên, sai áp tài sảnsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | секве́стр | секве́стры |
| Sinh cách | секве́стра | секве́стров |
| Tặng cách | секве́стру | секве́страм |
| Đối cách | секве́стр | секве́стры |
| Công cụ cách | секве́стром | секве́страми |
| Giới cách | секве́стре | секве́страх |
Ví dụ
- наложить секвестр на имуществоtịch biên (sai áp) tài sản