сезо́нник
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người đi làm theo thời vụ, người làm theo mùa
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сезо́нник | сезо́нники |
| Sinh cách | сезо́нника | сезо́нников |
| Tặng cách | сезо́ннику | сезо́нникам |
| Đối cách | сезо́нника | сезо́нников |
| Công cụ cách | сезо́нником | сезо́нниками |
| Giới cách | сезо́ннике | сезо́нниках |