сдружи́ть сдружить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. kết thân, làm cho thân nhau

Chia động từ

Tương lai
ясдружу́
тысдружи́шь
он / она / оносдружи́т
мысдружи́м
высдружи́те
онисдружа́т
Quá khứ
Giống đựcсдружи́л
Giống cáiсдружи́ла
Giống trungсдружи́ло
Số nhiềuсдружи́ли
Mệnh lệnh
Số ítсдружи́
Số nhiềuсдружи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—сдружи́вший
Bị động—сдружённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—сдружи́в, сдруживши