сдружи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- kết thân, làm cho thân nhau
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | сдружу́ |
| ты | сдружи́шь |
| он / она / оно | сдружи́т |
| мы | сдружи́м |
| вы | сдружи́те |
| они | сдружа́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сдружи́л |
| Giống cái | сдружи́ла |
| Giống trung | сдружи́ло |
| Số nhiều | сдружи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сдружи́ |
| Số nhiều | сдружи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | сдружи́вший |
| Bị động | — | сдружённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | сдружи́в, сдруживши |