сдо́брить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nêm nếm, thêm gia vị, làm đậm đà, ướp gia vị
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | сдо́брю |
| ты | сдо́бришь |
| он / она / оно | сдо́брит |
| мы | сдо́брим |
| вы | сдо́брите |
| они | сдо́брят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сдо́брил |
| Giống cái | сдо́брила |
| Giống trung | сдо́брило |
| Số nhiều | сдо́брили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сдо́бри |
| Số nhiều | сдо́брите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | сдо́бривший |
| Bị động | — | сдо́бренный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | сдо́бря | сдо́брив, сдобривши |