сдви́нуться
động từthể hoàn thành
Cặp thể сдвига́тьсяdịch gần nhau, xích gần nhau; Xê dịch, chuyển dịch, dịch chuyển, di chuyển, chuyển vị
Nghĩa
- xê dịch, nhúc nhích
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | сдви́нусь |
| ты | сдви́нешься |
| он / она / оно | сдви́нется |
| мы | сдви́немся |
| вы | сдви́нетесь |
| они | сдви́нутся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сдви́нулся |
| Giống cái | сдви́нулась |
| Giống trung | сдви́нулось |
| Số nhiều | сдви́нулись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сдви́нься |
| Số nhiều | сдви́ньтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | сдви́нувшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | сдви́нувшись |