сдвига́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- dịch gần... lạiсближать
- xê... đi, dịch... đi, đẩy... đi, xê dịch, chuyển dịch, dịch chuyển, di chuyểnс места
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | сдвига́ю |
| ты | сдвига́ешь |
| он / она / оно | сдвига́ет |
| мы | сдвига́ем |
| вы | сдвига́ете |
| они | сдвига́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сдвига́л |
| Giống cái | сдвига́ла |
| Giống trung | сдвига́ло |
| Số nhiều | сдвига́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сдвига́й |
| Số nhiều | сдвига́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | сдвига́ющий | сдвига́вший |
| Bị động | сдвига́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | сдвига́я | сдвигав, сдвигавши |
Ví dụ
- сдвигать бровиnhíu[lông] mày lại, nhíu mày, cau mày