сгуща́вший
tính từ
Nghĩa
- đã cô đặc, đã tăng mật độ
- đã làm đặc, đã cô lại
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сгуща́вший | сгуща́вшее | сгуща́вшая | сгуща́вшие |
| Sinh cách | сгуща́вшего | сгуща́вшего | сгуща́вшей | сгуща́вших |
| Tặng cách | сгуща́вшему | сгуща́вшему | сгуща́вшей | сгуща́вшим |
| Đối cách | сгуща́вшего, сгуща́вший | сгуща́вшее | сгуща́вшую | сгуща́вших, сгуща́вшие |
| Công cụ cách | сгуща́вшим | сгуща́вшим | сгуща́вшей, сгуща́вшею | сгуща́вшими |
| Giới cách | сгуща́вшем | сгуща́вшем | сгуща́вшей | сгуща́вших |