сгуби́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể губи́тьgiết, hủy diệt, tiêu diệt, giết chết; làm hư, làm hỏng, làm mai một, làm hư hỏng, hủy hoại
Nghĩa
- hủy hoại, làm chết
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | сгублю́ |
| ты | сгу́бишь |
| он / она / оно | сгу́бит |
| мы | сгу́бим |
| вы | сгу́бите |
| они | сгу́бят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сгуби́л |
| Giống cái | сгуби́ла |
| Giống trung | сгуби́ло |
| Số nhiều | сгуби́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сгуби́ |
| Số nhiều | сгуби́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | сгуби́вший |
| Bị động | — | сгу́бленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | сгуби́в, сгубивши |