сгры́зший
tính từ
Nghĩa
- đã gặm hết, cắn thủng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сгры́зший | сгры́зшее | сгры́зшая | сгры́зшие |
| Sinh cách | сгры́зшего | сгры́зшего | сгры́зшей | сгры́зших |
| Tặng cách | сгры́зшему | сгры́зшему | сгры́зшей | сгры́зшим |
| Đối cách | сгры́зшего, сгры́зший | сгры́зшее | сгры́зшую | сгры́зших, сгры́зшие |
| Công cụ cách | сгры́зшим | сгры́зшим | сгры́зшей, сгры́зшею | сгры́зшими |
| Giới cách | сгры́зшем | сгры́зшем | сгры́зшей | сгры́зших |