сгра́бить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chộp lấy, tóm lấy, chiếm lấy, thu về
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | сгра́блю |
| ты | сгра́бишь |
| он / она / оно | сгра́бит |
| мы | сгра́бим |
| вы | сгра́бите |
| они | сгра́бят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сгра́бил |
| Giống cái | сгра́била |
| Giống trung | сгра́било |
| Số nhiều | сгра́били |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сгра́бь |
| Số nhiều | сгра́бьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | сгра́бивший |
| Bị động | — | сгра́бленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | сграбив, сграбивши |