сгоди́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- dùng được, thích hợp
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | сгожу́сь |
| ты | сгоди́шься |
| он / она / оно | сгоди́тся |
| мы | сгоди́мся |
| вы | сгоди́тесь |
| они | сгодя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сгоди́лся |
| Giống cái | сгоди́лась |
| Giống trung | сгоди́лось |
| Số nhiều | сгоди́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сгоди́сь |
| Số nhiều | сгоди́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | сгоди́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | сгоди́вшись, сгодя́сь |