сгоди́вшийся сгодившийся

tính từ

Nghĩa

  1. có ích, dùng được

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсгоди́вшийсясгоди́вшеесясгоди́вшаясясгоди́вшиеся
Sinh cáchсгоди́вшегосясгоди́вшегосясгоди́вшейсясгоди́вшихся
Tặng cáchсгоди́вшемусясгоди́вшемусясгоди́вшейсясгоди́вшимся
Đối cáchсгоди́вшегося, сгоди́вшийсясгоди́вшеесясгоди́вшуюсясгоди́вшихся, сгоди́вшиеся
Công cụ cáchсгоди́вшимсясгоди́вшимсясгоди́вшейся, сгоди́вшеюсясгоди́вшимися
Giới cáchсгоди́вшемсясгоди́вшемсясгоди́вшейсясгоди́вшихся

сгоди́ться сгодиться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. dùng được, thích hợp

Chia động từ

Tương lai
ясгожу́сь
тысгоди́шься
он / она / оносгоди́тся
мысгоди́мся
высгоди́тесь
онисгодя́тся
Quá khứ
Giống đựcсгоди́лся
Giống cáiсгоди́лась
Giống trungсгоди́лось
Số nhiềuсгоди́лись
Mệnh lệnh
Số ítсгоди́сь
Số nhiềuсгоди́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—сгоди́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—сгоди́вшись, сгодя́сь