сгла́дить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm bằng
- làm phẳng
- xoa dịu, làm nhẵn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | сгла́жу |
| ты | сгла́дишь |
| он / она / оно | сгла́дит |
| мы | сгла́дим |
| вы | сгла́дите |
| они | сгла́дят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сгла́дил |
| Giống cái | сгла́дила |
| Giống trung | сгла́дило |
| Số nhiều | сгла́дили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сгла́дь |
| Số nhiều | сгла́дьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | сгла́дивший |
| Bị động | — | сгла́женный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | сгла́див, сгладивши |