сги́нуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- biến mất, tiêu vong
- biến mấtисчезнуть, пропасть
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | сги́ну |
| ты | сги́нешь |
| он / она / оно | сги́нет |
| мы | сги́нем |
| вы | сги́нете |
| они | сги́нут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сги́нул |
| Giống cái | сги́нула |
| Giống trung | сги́нуло |
| Số nhiều | сги́нули |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сги́нь |
| Số nhiều | сги́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | сги́нувший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | сги́нув, сгинувши |