сги́нувший сгинувший

tính từ

Nghĩa

  1. đã biến mất, đã tiêu vong

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсги́нувшийсги́нувшеесги́нувшаясги́нувшие
Sinh cáchсги́нувшегосги́нувшегосги́нувшейсги́нувших
Tặng cáchсги́нувшемусги́нувшемусги́нувшейсги́нувшим
Đối cáchсги́нувшего, сги́нувшийсги́нувшеесги́нувшуюсги́нувших, сги́нувшие
Công cụ cáchсги́нувшимсги́нувшимсги́нувшей, сги́нувшеюсги́нувшими
Giới cáchсги́нувшемсги́нувшемсги́нувшейсги́нувших

сги́нуть сгинуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. biến mất, tiêu vong
  2. biến mấtисчезнуть, пропасть

Chia động từ

Tương lai
ясги́ну
тысги́нешь
он / она / оносги́нет
мысги́нем
высги́нете
онисги́нут
Quá khứ
Giống đựcсги́нул
Giống cáiсги́нула
Giống trungсги́нуло
Số nhiềuсги́нули
Mệnh lệnh
Số ítсги́нь
Số nhiềuсги́ньте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—сги́нувший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—сги́нув, сгинувши

Từ đồng nghĩa