святя́щийся святящийся

tính từ

Nghĩa

  1. đang phát sáng, lân quang

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсвятя́щийсясвятя́щеесясвятя́щаясясвятя́щиеся
Sinh cáchсвятя́щегосясвятя́щегосясвятя́щейсясвятя́щихся
Tặng cáchсвятя́щемусясвятя́щемусясвятя́щейсясвятя́щимся
Đối cáchсвятя́щегося, святя́щийсясвятя́щеесясвятя́щуюсясвятя́щихся, святя́щиеся
Công cụ cáchсвятя́щимсясвятя́щимсясвятя́щейся, святя́щеюсясвятя́щимися
Giới cáchсвятя́щемсясвятя́щемсясвятя́щейсясвятя́щихся

святи́ться святиться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. tỏa sáng, lấp lánh, phát sáng

Chia động từ

Hiện tại
ясвячу́сь
тысвяти́шься
он / она / оносвяти́тся
мысвяти́мся
высвяти́тесь
онисвятя́тся
Quá khứ
Giống đựcсвяти́лся
Giống cáiсвяти́лась
Giống trungсвяти́лось
Số nhiềuсвяти́лись
Mệnh lệnh
Số ítсвяти́сь
Số nhiềuсвяти́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсвятя́щийсясвяти́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсвятя́сьсвятившись