святи́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- tỏa sáng, lấp lánh, phát sáng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | свячу́сь |
| ты | святи́шься |
| он / она / оно | святи́тся |
| мы | святи́мся |
| вы | святи́тесь |
| они | святя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | святи́лся |
| Giống cái | святи́лась |
| Giống trung | святи́лось |
| Số nhiều | святи́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | святи́сь |
| Số nhiều | святи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | святя́щийся | святи́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | святя́сь | святившись |