святе́йший
tính từ
Nghĩa
- thánh thiện nhất
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | святе́йший | святе́йшее | святе́йшая | святе́йшие |
| Sinh cách | святе́йшего | святе́йшего | святе́йшей | святе́йших |
| Tặng cách | святе́йшему | святе́йшему | святе́йшей | святе́йшим |
| Đối cách | святе́йший, святе́йшего | святе́йшее | святе́йшую | святе́йшие, святе́йших |
| Công cụ cách | святе́йшим | святе́йшим | святе́йшей, святе́йшею | святе́йшими |
| Giới cách | святе́йшем | святе́йшем | святе́йшей | святе́йших |
| Dạng ngắn | святе́йш | святе́йше | святе́йша | святе́йши |