связу́ющий
tính từ
Nghĩa
- Liên lạc, liên hệ, liên kết, nối liền, nối, ghép
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | связу́ющий | связу́ющее | связу́ющая | связу́ющие |
| Sinh cách | связу́ющего | связу́ющего | связу́ющей | связу́ющих |
| Tặng cách | связу́ющему | связу́ющему | связу́ющей | связу́ющим |
| Đối cách | связу́ющий, связу́ющего | связу́ющее | связу́ющую | связу́ющие, связу́ющих |
| Công cụ cách | связу́ющим | связу́ющим | связу́ющей, связу́ющею | связу́ющими |
| Giới cách | связу́ющем | связу́ющем | связу́ющей | связу́ющих |
| Dạng ngắn | связу́ющ | связу́юще | связу́юща | связу́ющи |
Ví dụ
- связующийее веществоchất liên kết, chất díh kết
- связующийее звеноkhâu nối