свя́зный
tính từ
Nghĩa
- Mạch lạc, khúc chiết, kết cấu chặt chẽ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | свя́зный | свя́зное | свя́зная | свя́зные |
| Sinh cách | свя́зного | свя́зного | свя́зной | свя́зных |
| Tặng cách | свя́зному | свя́зному | свя́зной | свя́зным |
| Đối cách | свя́зный, свя́зного | свя́зное | свя́зную | свя́зные, свя́зных |
| Công cụ cách | свя́зным | свя́зным | свя́зной, свя́зною | свя́зными |
| Giới cách | свя́зном | свя́зном | свя́зной | свя́зных |
| Dạng ngắn | свя́зен | свя́зно | свя́зна | свя́зны |
Ví dụ
- связный рассказcâu chuyện mạch lạc(có đầu có đuôi)