свысока́ свысока

trạng từ

Nghĩa

  1. Trịch thượng, kể cả, kiêu ngạo, ngạo mạn, tự cao

Ví dụ

  • смотреть на кого-л. свысока
    ngạo mạn (kiêu ngạo) đối với ai, lên mắt với ai, đối xử với ai một cách trịch thượng (kẻ cả), lên mặt với ai
  • говорить с кем-л. свысока
    ăn nói trịch thượng (kể cả) với ai, nói với ai giọng trịch thượng (kể cả)