свысока́
trạng từ
Nghĩa
- Trịch thượng, kể cả, kiêu ngạo, ngạo mạn, tự cao
Ví dụ
- смотреть на кого-л. свысокаngạo mạn (kiêu ngạo) đối với ai, lên mắt với ai, đối xử với ai một cách trịch thượng (kẻ cả), lên mặt với ai
- говорить с кем-л. свысокаăn nói trịch thượng (kể cả) với ai, nói với ai giọng trịch thượng (kể cả)