свищущий

tính từ

Nghĩa

  1. đang huýt sáo, rít lên

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсвищущийсвищущеесвищущаясвищущие
Sinh cáchсвищущегосвищущегосвищущейсвищущих
Tặng cáchсвищущемусвищущемусвищущейсвищущим
Đối cáchсвищущего, свищущийсвищущеесвищущуюсвищущих, свищущие
Công cụ cáchсвищущимсвищущимсвищущей, свищущеюсвищущими
Giới cáchсвищущемсвищущемсвищущейсвищущих

свиста́ть свистать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Huýt
  2. huýt còi, rúcсвистком тж.
  3. huýt gió, huýt sáo miệngртом тж.
  4. rít, rít lênо ветре, пуле и т. п.
  5. rúcо некоторых животных

Chia động từ

Hiện tại
ясвищу́
тысви́щешь
он / она / оносви́щет
мысви́щем
высви́щете
онисви́щут
Quá khứ
Giống đựcсвиста́л
Giống cáiсвиста́ла
Giống trungсвиста́ло
Số nhiềuсвиста́ли
Mệnh lệnh
Số ítсвищи́
Số nhiềuсвищи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсвищущийсвиста́вший
Bị động—свистанный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсвища́свистав, свиставши