свихну́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- hóa điên, phát điênпомешаться
- lầm đường lạc lối, lầm lạcсвиться с правильного пути
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | свихну́сь |
| ты | свихнёшься |
| он / она / оно | свихнётся |
| мы | свихнёмся |
| вы | свихнётесь |
| они | свихну́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | свихну́лся |
| Giống cái | свихну́лась |
| Giống trung | свихну́лось |
| Số nhiều | свихну́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | свихни́сь |
| Số nhiều | свихни́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | свихну́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | свихну́вшись |