свиста́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Huýt
- huýt còi, rúcсвистком тж.
- huýt gió, huýt sáo miệngртом тж.
- rít, rít lênо ветре, пуле и т. п.
- rúcо некоторых животных
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | свищу́ |
| ты | сви́щешь |
| он / она / оно | сви́щет |
| мы | сви́щем |
| вы | сви́щете |
| они | сви́щут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | свиста́л |
| Giống cái | свиста́ла |
| Giống trung | свиста́ло |
| Số nhiều | свиста́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | свищи́ |
| Số nhiều | свищи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | свищущий | свиста́вший |
| Bị động | — | свистанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | свища́ | свистав, свиставши |