сви́нчивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- vặn chặt, tháo ra, siết chặt, nới lỏng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | сви́нчиваю |
| ты | сви́нчиваешь |
| он / она / оно | сви́нчивает |
| мы | сви́нчиваем |
| вы | сви́нчиваете |
| они | сви́нчивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сви́нчивал |
| Giống cái | сви́нчивала |
| Giống trung | сви́нчивало |
| Số nhiều | сви́нчивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сви́нчивай |
| Số nhiều | сви́нчивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | сви́нчивающий | сви́нчивавший |
| Bị động | сви́нчиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | сви́нчивая | свинчивав, свинчивавши |