свида́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Gặp mặt, gặp gỡ, hẹn gặp, tương ngộ
- hẹn hòвлюблённыхcuộc, buổi
- đến thăm, viếng thămв больнице, тюрьмеcuộc, buổi
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | свида́ние | свида́ния |
| Sinh cách | свида́ния | свида́ний |
| Tặng cách | свида́нию | свида́ниям |
| Đối cách | свида́ние | свида́ния |
| Công cụ cách | свида́нием | свида́ниями |
| Giới cách | свида́нии | свида́ниях |
Ví dụ
- назначать кому-л. свиданиеhẹn gặp ai, hẹn hò gặp mặt ai, định buổi gặp với ai
- свиданиея!xin tạm biệt!, tạm biệt nhé!, hẹn ngày gặp lại!
