свида́ние свидание

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Gặp mặt, gặp gỡ, hẹn gặp, tương ngộ
  2. hẹn hòвлюблённыхcuộc, buổi
  3. đến thăm, viếng thămв больнице, тюрьмеcuộc, buổi

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсвида́ниесвида́ния
Sinh cáchсвида́ниясвида́ний
Tặng cáchсвида́ниюсвида́ниям
Đối cáchсвида́ниесвида́ния
Công cụ cáchсвида́ниемсвида́ниями
Giới cáchсвида́ниисвида́ниях

Ví dụ

  • назначать кому-л. свидание
    hẹn gặp ai, hẹn hò gặp mặt ai, định buổi gặp với ai
  • свиданиея!
    xin tạm biệt!, tạm biệt nhé!, hẹn ngày gặp lại!