светле́йший светлейший

tính từ

Nghĩa

  1. sáng nhất, trong nhất, nhẹ nhất
  2. điện hạ, bệ hạ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсветле́йшийсветле́йшеесветле́йшаясветле́йшие
Sinh cáchсветле́йшегосветле́йшегосветле́йшейсветле́йших
Tặng cáchсветле́йшемусветле́йшемусветле́йшейсветле́йшим
Đối cáchсветле́йший, светле́йшегосветле́йшеесветле́йшуюсветле́йшие, светле́йших
Công cụ cáchсветле́йшимсветле́йшимсветле́йшей, светле́йшеюсветле́йшими
Giới cáchсветле́йшемсветле́йшемсветле́йшейсветле́йших
Dạng ngắnсветле́йшсветле́йшесветле́йшасветле́йши