светле́йший
tính từ
Nghĩa
- sáng nhất, trong nhất, nhẹ nhất
- điện hạ, bệ hạ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | светле́йший | светле́йшее | светле́йшая | светле́йшие |
| Sinh cách | светле́йшего | светле́йшего | светле́йшей | светле́йших |
| Tặng cách | светле́йшему | светле́йшему | светле́йшей | светле́йшим |
| Đối cách | светле́йший, светле́йшего | светле́йшее | светле́йшую | светле́йшие, светле́йших |
| Công cụ cách | светле́йшим | светле́йшим | светле́йшей, светле́йшею | светле́йшими |
| Giới cách | светле́йшем | светле́йшем | светле́йшей | светле́йших |
| Dạng ngắn | светле́йш | светле́йше | светле́йша | светле́йши |