сверх

khác

Nghĩa

  1. ngoài, ngoài raпомимо, кроме чего-л.
  2. trái với, ngược với, bất chấpвопреки чему-л.
  3. trên, vượt, quá, hơnвыше, более чего-л.
  4. ở bên trên, lên trên, bên trên, bên ngoàiповерх чего-л.

Ví dụ

  • сверх программы
    ngoài chương trình
  • сверх ожиданий
    trái với(ngược với) sự mong đợi, không ngờ
  • работать сверх сил
    làm[việc] quá sức