сверже́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Lật đổ, lật nhào, đánh đổ, quật đổ, quật nhào, đánh trúc, hạ bệразг.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сверже́ние | сверже́ния |
| Sinh cách | сверже́ния | сверже́ний |
| Tặng cách | сверже́нию | сверже́ниям |
| Đối cách | сверже́ние | сверже́ния |
| Công cụ cách | сверже́нием | сверже́ниями |
| Giới cách | сверже́нии | сверже́ниях |