све́ргнуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- lật đổ
- lật đổ, phế truất
- đánh đổ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | све́ргну |
| ты | све́ргнешь |
| он / она / оно | све́ргнет |
| мы | све́ргнем |
| вы | све́ргнете |
| они | све́ргнут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | све́рг//све́ргнул |
| Giống cái | све́ргла |
| Giống trung | све́ргло |
| Số nhiều | све́ргли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | све́ргни |
| Số nhiều | све́ргните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | све́ргнувший |
| Bị động | — | све́ргнутый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | све́ргнув, свергнувши, свергши |