свербя́щий свербящий

tính từ

Nghĩa

  1. ngứa ngáy, nhức nhối, day dứt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсвербя́щийсвербя́щеесвербя́щаясвербя́щие
Sinh cáchсвербя́щегосвербя́щегосвербя́щейсвербя́щих
Tặng cáchсвербя́щемусвербя́щемусвербя́щейсвербя́щим
Đối cáchсвербя́щего, свербя́щийсвербя́щеесвербя́щуюсвербя́щих, свербя́щие
Công cụ cáchсвербя́щимсвербя́щимсвербя́щей, свербя́щеюсвербя́щими
Giới cáchсвербя́щемсвербя́щемсвербя́щейсвербя́щих

свербе́ть свербеть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. ngứaчесаться, зудеть
  2. gây ngứa, bứt rứt

Chia động từ

Hiện tại
ясверблю́
тысверби́шь
он / она / оносверби́т
мысверби́м
высверби́те
онисвербя́т
Quá khứ
Giống đựcсвербе́л
Giống cáiсвербе́ла
Giống trungсвербе́ло
Số nhiềuсвербе́ли
Mệnh lệnh
Số ítсверби́
Số nhiềuсверби́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсвербя́щийсвербе́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсвербя́свербев, свербевши