свежу́ющий
tính từ
Nghĩa
- lột da, xẻ thịt, làm sạch xác động vậta carcass
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | свежу́ющий | свежу́ющее | свежу́ющая | свежу́ющие |
| Sinh cách | свежу́ющего | свежу́ющего | свежу́ющей | свежу́ющих |
| Tặng cách | свежу́ющему | свежу́ющему | свежу́ющей | свежу́ющим |
| Đối cách | свежу́ющего, свежу́ющий | свежу́ющее | свежу́ющую | свежу́ющих, свежу́ющие |
| Công cụ cách | свежу́ющим | свежу́ющим | свежу́ющей, свежу́ющею | свежу́ющими |
| Giới cách | свежу́ющем | свежу́ющем | свежу́ющей | свежу́ющих |