све́жесть
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- hơi mátпрохладный воздух
- Tươi mát, mát mẻ, tươi sáng, sạch sẽ, mới, mới mẻср. свежий
- tươi tỉnh, tươi tắn, thanh tânцветущий видvẻ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | све́жесть | све́жести |
| Sinh cách | све́жести | све́жестей |
| Tặng cách | све́жести | све́жестям |
| Đối cách | све́жесть | све́жести |
| Công cụ cách | све́жестью | све́жестями |
| Giới cách | све́жести | све́жестях |
Ví dụ
- не первой свежестиа) — không tươi lắm; б) — (об одежде) — không sạch lắm