свежева́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Lột bì, lột da
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | свежу́ю |
| ты | свежу́ешь |
| он / она / оно | свежу́ет |
| мы | свежу́ем |
| вы | свежу́ете |
| они | свежу́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | свежева́л |
| Giống cái | свежева́ла |
| Giống trung | свежева́ло |
| Số nhiều | свежева́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | свежу́й |
| Số nhiều | свежу́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | свежу́ющий | свежева́вший |
| Bị động | свежуемый | свежёванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | свежу́я | свежевав, свежевавши |