све́дущий
tính từ
Nghĩa
- Có kiến thức rộng, am hiểu, thông thạo, sành sỏi, hiểu biết, sành
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | све́дущий | све́дущее | све́дущая | све́дущие |
| Sinh cách | све́дущего | све́дущего | све́дущей | све́дущих |
| Tặng cách | све́дущему | све́дущему | све́дущей | све́дущим |
| Đối cách | све́дущий, све́дущего | све́дущее | све́дущую | све́дущие, све́дущих |
| Công cụ cách | све́дущим | све́дущим | све́дущей, (све́дущею) | све́дущими |
| Giới cách | све́дущем | све́дущем | све́дущей | све́дущих |
| Dạng ngắn | све́дущ | све́дуще | све́дуща | све́дущи |