сва́таться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Dạm hỏi, ướm hỏi, đi hỏi vợ, dạm
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | сва́таюсь |
| ты | сва́таешься |
| он / она / оно | сва́тается |
| мы | сва́таемся |
| вы | сва́таетесь |
| они | сва́таются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сва́тался |
| Giống cái | сва́талась |
| Giống trung | сва́талось |
| Số nhiều | сва́тались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сва́тайся |
| Số nhiều | сва́тайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | сва́тающийся | сва́тавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | сва́таясь | сватавшись |
Ví dụ
- свататься к дочери, за дочь соседаdạm hỏi (ướm hỏi, đi hỏi, dạm) cô con gái người láng giềng làm vợ