сва́йный
tính từ
Nghĩa
- Cọc chống, cột chống, cọc, cột
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сва́йный | сва́йное | сва́йная | сва́йные |
| Sinh cách | сва́йного | сва́йного | сва́йной | сва́йных |
| Tặng cách | сва́йному | сва́йному | сва́йной | сва́йным |
| Đối cách | сва́йный, сва́йного | сва́йное | сва́йную | сва́йные, сва́йных |
| Công cụ cách | сва́йным | сва́йным | сва́йной, сва́йною | сва́йными |
| Giới cách | сва́йном | сва́йном | сва́йной | сва́йных |
| Dạng ngắn | сва́ен | сва́йно | сва́йна | сва́йны |
Ví dụ
- свайные опоры мостаnhững trụ cầu, những trụ cọc của cầu
- свайный молот[chiếc, cái] búa đóng cọc
- свайные постройкиnhững công trình xây dựng trên cọc chống