сбыт
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Tiêu thụ, bán
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сбы́т | сбы́ты |
| Sinh cách | сбы́та | сбы́тов |
| Tặng cách | сбы́ту | сбы́там |
| Đối cách | сбы́т | сбы́ты |
| Công cụ cách | сбы́том | сбы́тами |
| Giới cách | сбы́те | сбы́тах |
Ví dụ
- рынок сбытаthị trường tiêu thụ
- находить сбытtìm được nơi tiêu thụ, bán chạy