сбреха́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nói dối, bịa chuyện, nói láo
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | сбрешу́ |
| ты | сбре́шешь |
| он / она / оно | сбре́шет |
| мы | сбре́шем |
| вы | сбре́шете |
| они | сбре́шут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сбреха́л |
| Giống cái | сбреха́ла |
| Giống trung | сбреха́ло |
| Số nhiều | сбреха́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сбреши́ |
| Số nhiều | сбреши́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | сбреха́вший |
| Bị động | — | сбрёханный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | сбреха́в, сбрехавши |