сбре́ндить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- mất trí, phát điên, điên lên, mất não
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | — |
| ты | сбре́ндишь |
| он / она / оно | сбре́ндит |
| мы | сбре́ндим |
| вы | сбре́ндите |
| они | сбре́ндят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сбре́ндил |
| Giống cái | сбре́ндила |
| Giống trung | сбре́ндило |
| Số nhiều | сбре́ндили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сбре́нди |
| Số nhiều | сбре́ндите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | сбре́ндивший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | сбре́ндив, сбрендивши |