сбре́ндить сбрендить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. mất trí, phát điên, điên lên, mất não

Chia động từ

Tương lai
я—
тысбре́ндишь
он / она / оносбре́ндит
мысбре́ндим
высбре́ндите
онисбре́ндят
Quá khứ
Giống đựcсбре́ндил
Giống cáiсбре́ндила
Giống trungсбре́ндило
Số nhiềuсбре́ндили
Mệnh lệnh
Số ítсбре́нди
Số nhiềuсбре́ндите

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—сбре́ндивший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—сбре́ндив, сбрендивши