сбо́рщик
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người thu hoạch, người háiурожая
- Người thu, người thu nhận, người thâu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сбо́рщик | сбо́рщики |
| Sinh cách | сбо́рщика | сбо́рщиков |
| Tặng cách | сбо́рщику | сбо́рщикам |
| Đối cách | сбо́рщика | сбо́рщиков |
| Công cụ cách | сбо́рщиком | сбо́рщиками |
| Giới cách | сбо́рщике | сбо́рщиках |
Ví dụ
- сборщик хлопкаngười hái bông
- сборщик членских взносовngười thu tiền hội phí, người thu nguyệt liễm