сбо́рщик сборщик

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. người thu hoạch, người háiурожая
  2. Người thu, người thu nhận, người thâu

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсбо́рщиксбо́рщики
Sinh cáchсбо́рщикасбо́рщиков
Tặng cáchсбо́рщикусбо́рщикам
Đối cáchсбо́рщикасбо́рщиков
Công cụ cáchсбо́рщикомсбо́рщиками
Giới cáchсбо́рщикесбо́рщиках

Ví dụ

  • сборщик хлопка
    người hái bông
  • сборщик членских взносов
    người thu tiền hội phí, người thu nguyệt liễm